Nghĩa tiếng Việt
bóng mát; mặt trái, mặt sau; số âm; ngầm, bí mật
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
阴 là dạng giản hoá không chính thống của 陰, lấy 月 (mặt trăng) thay cho 侌; chữ hội ý — sườn núi (阝) phía mặt trăng (月) chính là phía râm mát, 'âm'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /yīn/u ám
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: âm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "âm": sườn núi (阝) hướng về mặt trăng (月) — phía không có nắng, trời u ám, đó là 'âm'.
Gương Hán-Việt
"âm" trong "âm dương", "âm thầm", "âm tính", "âm lịch".
Mở khoá kiến thức
Nắm 阴 mở khoá: 阴天 (trời âm u), 阴影 (bóng râm), 阴谋 (âm mưu), 阴性 (âm tính), 阴历 (âm lịch).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 阴 vốn là dạng dị thể không chính thống của 陰 (侌 → 月), từng xuất hiện trong các từ điển lịch sử như Khang Hi tự điển; đến 1956 được Trung Quốc công nhận là dạng giản hoá chính thức. Chữ gốc 陰 chỉ phía sườn núi không có ánh nắng, đối lập với 陽 (dương).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 今天是阴天。
Hôm nay trời âm u.
- 树下有一片阴影。
Dưới gốc cây có một mảng bóng râm.
- 她的脸上有阴影。
Trên mặt cô ấy có bóng tối.
- 中国人过阴历新年。
Người Trung Quốc đón Tết âm lịch.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.