Từ vựng tiếng Trung
yīn*tiān

Nghĩa tiếng Việt

trời âm u

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồi)

11 nét

Bộ: (to lớn)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '阴' gồm bộ '阝' chỉ khu vực hoặc nơi chốn và phần '月' tượng trưng cho mặt trăng, ám chỉ sự tối tăm hoặc âm u.
  • Chữ '天' gồm bộ '大' chỉ sự to lớn và nét ngang trên cùng thể hiện bầu trời.

Kết hợp lại, '阴天' có nghĩa là ngày âm u, nhiều mây.

Từ ghép thông dụng

yīnyǐng

bóng tối

yīnliáng

mát mẻ

yīnmóu

âm mưu