Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yīn*móu

Nghĩa tiếng Việt

âm mưu (mưu kế bí mật, đen tối)

Âm Hán Việt

âm mưu

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (lời nói)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như lập âm mưu, vạch trần âm mưu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

âm mưu

Từng chữ

  • âmbóng mát; mặt trái, mặt sau; số âm; ngầm, bí mật
  • mưulo liệu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ mưu kế bí mật, đen tối, thường mang ý tiêu cực. Khác với '策略' (chiến lược) là中性 từ.

Câu ví dụ

  • 他们揭露了一个阴谋Tāmen jiēlùle yīgè yīnmóu thanh 1

    Họ đã vạch trần một âm mưu

  • 不要相信他的阴谋Búyào xiāngxìn tā de yīnmóu thanh 2

    Đừng tin vào âm mưu của anh ta

  • 这是一个政治阴谋Zhè shì yīgè zhèngzhì yīnmóu thanh 4

    Đây là một âm mưu chính trị

  • 阴谋最终失败了Yīnmóu zuìzhōng shībàile thanh 1

    Âm mưu cuối cùng đã thất bại

Kết hợp thường gặp

  • 政治阴谋zhèngzhì yīnmóu thanh 4

    âm mưu chính trị

  • 揭露阴谋jiēlù yīnmóu thanh 1

    vạch trần âm mưu

  • 阴谋诡计yīnmóu guǐjì thanh 1

    âm mưu xảo quyệt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.