Từ vựng tiếng Trung
yīn

Nghĩa tiếng Việt

u ám

1 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồi, gò đất)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '阴' gồm hai phần: bên trái là bộ '阝' nghĩa là 'đồi, gò đất', bên phải là chữ '月' nghĩa là 'mặt trăng'.
  • Kết hợp lại, chữ này thường liên quan đến bóng tối hay những thứ không có ánh sáng mặt trời.

Chữ này có nghĩa là 'bóng tối' hay 'mặt tối'.

Từ ghép thông dụng

yīntiān

trời âm u

yīnyǐng

bóng đen

yīnxìng

âm tính