Từ vựng tiếng Trung
yīn'àn

Nghĩa tiếng Việt

tối tăm, u ám

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (mặt trời)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '阴' gồm bộ '阝' có nghĩa là gò đất và phần còn lại '月', có nghĩa là mặt trăng. Kết hợp lại, '阴' chỉ những gì không được ánh sáng mặt trời chiếu tới, thường ở phía bắc hoặc bên tối.
  • Chữ '暗' gồm bộ '日' chỉ mặt trời và phần '音' chỉ âm thanh. Kết hợp lại, '暗' chỉ sự thiếu ánh sáng, tối tăm như không có mặt trời chiếu rọi.

Kết hợp các yếu tố, '阴暗' mang ý nghĩa tối tăm, âm u.

Từ ghép thông dụng

yīntiān

trời âm u

ànshì

ám chỉ

yīnyǐng

bóng tối