Từ vựng tiếng Trung
yīn'àn

Nghĩa tiếng Việt

tối tăm, u ám, thiếu ánh sáng

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (mặt trời)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng chỉ nơi thiếu sáng hoặc tính cách u tối.

Câu ví dụ

  • 这个房间很阴暗。Zhège fángjiān hěn yīn'àn. thanh 4

    Căn phòng này rất tối tăm.

  • 地下室阴暗潮湿。Dìxiàshì yīn'àn cháoshī. thanh 4

    Hầm rượu tối tăm ẩm ướt.

  • 他的性格很阴暗。Tā de xìnggé hěn yīn'àn. thanh 1

    Tính cách anh ấy rất u tối.

  • 不要在阴暗的地方待太久。Bùyào zài yīn'àn de dìfāng dài tài jiǔ. thanh 4

    Đừng ở nơi tối tăm quá lâu.

Kết hợp thường gặp

  • yīn thanh 1àn thanh 4jiǎo thanh 3luò thanh 4

    góc tối tăm

  • xìng thanh 4 thanh 2yīn thanh 1àn thanh 4

    tính cách u tối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.