Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
biàn*gù变

Nghĩa tiếng Việt

tai hoạ

Âm Hán Việt

biến cố

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夂 (đi theo sau)

8 nét

Bộ: 攵 (đánh nhẹ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, chỉ những sự kiện không may xảy ra đột ngột

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

biến cố

Từng chữ

  • 变biếnthay đổi, biến đổi; trờ thành, biến thành; bán lấy tiền; biến cố, rối loạn
  • 故cốcũ; cho nên; lý do; cố ý, cố tình

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 突tū thanh 1如rú thanh 2其qí thanh 2来lái thanh 2的de thanh 5变biàn thanh 4故gù thanh 4打dǎ thanh 3乱luàn thanh 4了le thanh 5他tā thanh 1的de thanh 5生shēng thanh 1活huó. thanh 2。

    Biến cố đột ngột đã làm đảo lộn cuộc sống của anh ấy.

  • 经jīng thanh 1历lì thanh 4家jiā thanh 1庭tíng thanh 2变biàn thanh 4故gù thanh 4后hòu, thanh 4,他tā thanh 1变biàn thanh 4得de thanh 5成chéng thanh 2熟shú thanh 2多duō thanh 1了le. thanh 5。

    Sau khi trải qua biến cố gia đình, anh ấy trở nên trưởng thành hơn nhiều.

  • 无wú thanh 2论lùn thanh 4遇yù thanh 4到dào thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5变biàn thanh 4故gù, thanh 4,我wǒ thanh 3们men thanh 5都dōu thanh 1要yào thanh 4坚jiān thanh 1强qiáng. thanh 2。

    Dù gặp phải biến cố gì, chúng ta đều phải kiên cường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.