Nghĩa tiếng Việt
sát, liền, kề; lần lượt, từng cái một; chạm vào, sờ vào; bị, chịu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
挨 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 矣 (Hĩ, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc là đánh từ phía sau; mở rộng thành sát cạnh, chịu đựng, lần lượt.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /āi/gần
- /ái/chịu đựng
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: ai
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ai": tay (扌) nhẹ nhàng đụng vào (矣) — sát bên nhau, hay phải chịu đựng từng bước.
Gương Hán-Việt
ai trong thành ngữ "挨家挨户" (từng nhà từng hộ) — âm ai gần tiếng Hán-Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 挨 (ai) mở khoá: 挨打 (bị đánh), 挨着 (kề cạnh), 挨饿 (chịu đói), 挨家挨户 (từng nhà).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 挨 là chữ hình thanh gồm 手 (biểu nghĩa: tay, viết tắt thành 扌) và 矣 (biểu âm, cho âm āi). Có hai âm đọc chính: āi (gần bên, lần lượt) và ái (chịu đựng, kéo dài). Nghĩa gốc là đánh vào lưng; mở rộng thành tiếp cận, kề cận, và chịu đựng khó khăn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他们两个挨着坐,聊得很开心。
Hai người họ ngồi kề nhau, trò chuyện rất vui.
- 小时候他经常挨打,因为太调皮了。
Hồi nhỏ anh ấy thường bị đánh vì quá nghịch ngợm.
- 志愿者挨家挨户地分发传单。
Tình nguyện viên phát tờ rơi từng nhà từng hộ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.