Nghĩa tiếng Việt
ngón tay; chỉ, trỏ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
指 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 旨 (Chỉ, biểu âm); chữ hình thanh (ls=psc). Tay làm động tác 'trỏ', vừa là danh từ 'ngón tay' vừa là động từ 'chỉ, trỏ'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /zhǐ/ngón tay
- /zhǐ/chỉ
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: chỉ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chỉ": tay 扌 hướng theo 旨 (ý) — tay 'chỉ' về phía mục đích; nhớ 手指 (ngón tay), 指导 (chỉ đạo), 指出 (chỉ ra).
Gương Hán-Việt
'chỉ' trong 'chỉ đạo', 'chỉ huy', 'chỉ thị', 'thủ chỉ' (ngón tay)
Mở khoá kiến thức
Biết 指 là mở 手指, 指导, 指挥, 指出, 戒指, 指甲 — nhóm danh từ và động từ HSK 4-6.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 指 là chữ hình thanh tiêu chuẩn: 手 (扌, biểu nghĩa: tay) ghép với 旨 (biểu âm). Phần 旨 vừa đảm nhiệm âm vừa khéo gợi nghĩa 'mục đích, ý hướng' — tay hướng tới một mục đích chính là 'chỉ, trỏ'. Phát triển nghĩa 'ngón tay' (danh từ) và 'hướng dẫn, chỉ đạo' (động từ).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请用手指指出来。
Xin dùng ngón tay chỉ ra.
- 老师指导我们写论文。
Thầy hướng dẫn chúng tôi viết luận văn.
- 他指出了我的错误。
Anh ấy đã chỉ ra lỗi của tôi.
- 她戴着一枚漂亮的戒指。
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn rất đẹp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.