Nghĩa tiếng Việt
biết; quen nhau
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
知 = 矢 (Thỉ, mũi tên) + 口 (Khẩu, miệng). Đây là chữ hội ý (ic) theo Wiktionary: nguyên gốc gồm 大 + 口 + 子, biểu thị 'người lớn truyền tri thức qua lời nói cho trẻ con'. Về sau 大 biến thành 矢, kiêm cả nghĩa và âm.
Hán-Việt: tri
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Tri' nghĩa là 'biết'. Nhớ: 矢 (Thỉ, mũi tên) bay ra từ 口 (Khẩu, miệng) — lời nói chính xác như mũi tên, đó là 'tri', sự biết.
Gương Hán-Việt
Chữ 知 (Tri) đi vào 'tri thức' (知识), 'tri kỉ' (知己), 'thông tri' (通知 — báo cho biết).
Mở khoá kiến thức
Nắm 知 (Tri) mở khoá 知道 (tri đáo — biết), 知识 (tri thức), 通知 (thông tri — thông báo), 不知道 (bất tri đáo — không biết).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 知 vốn cùng chữ với 智. Trong giáp cốt văn là hội ý 大 (người lớn) + 口 (miệng) + 子 (trẻ con) — truyền tri thức qua lời. Đến thời Chiến Quốc, 大 bị bẻ thành 矢 và trở thành thành phần kiêm biểu âm; 子 dần bị lược bỏ, còn lại 矢 + 口 như ngày nay.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我不知道。
Tôi không biết.
- 你知道他的名字吗?
Bạn biết tên anh ấy không?
- 老师通知我们明天考试。
Cô giáo báo ngày mai thi.
- 学习新知识很有意思。
Học kiến thức mới rất thú vị.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.