Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Động từ动词
zhī*dao

Nghĩa tiếng Việt

đâu có biết, ai mà biết được

Âm Hán Việt

na tri đạo

3 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bộ: (mũi tên)

8 nét

Bộ: (đi, bước đi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Động từ动词

Thường đứng đầu phân câu thứ hai để biểu thị sự chuyển ý, diễn tả tình huống xảy ra ngoài dự tính

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

na tri đạo

Từng chữ

  • nagì, nào
  • tribiết; quen nhau
  • đạođường, tia; đạo; nói

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong câu hỏi tu từ hoặc biểu thị bất ngờ: không ngờ tới.

Câu ví dụ

  • thanh 3běn thanh 3xiǎng thanh 3 thanh 4gōng thanh 1yuán, thanh 2 thanh 3zhī thanh 1dào thanh 4jīn thanh 1tiān thanh 1 thanh 1rán thanh 2xià thanh 4 thanh 3le. thanh 5

    Tôi vốn muốn đi công viên, đâu có biết hôm nay lại đột nhiên đổ mưa.

  • thanh 3zhī thanh 1dào thanh 4 thanh 1biǎo thanh 3miàn thanh 4shàng thanh 4 thanh 1ying, thanh 5bèi thanh 4hòu thanh 4què thanh 4 thanh 4zuò thanh 4shì. thanh 4

    Ai mà biết được anh ta bề ngoài thì đồng ý, sau lưng lại không làm việc.

  • thanh 3 thanh 3wéi thanh 2zhè thanh 4hěn thanh 3róng thanh 2yì, thanh 4 thanh 3zhī thanh 1dào thanh 4guò thanh 4chéng thanh 2zhè thanh 4me thanh 5 thanh 4zá. thanh 2

    Tôi cứ nghĩ việc này rất dễ dàng, đâu có biết quá trình lại phức tạp thế này.

Kết hợp thường gặp

  • 我哪知道wǒ nǎ zhīdào thanh 3

    tôi đâu có biết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.