Từ vựng tiếng Trung
zhī*dao

Nghĩa tiếng Việt

đâu có biết

3 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Bộ: (mũi tên)

8 nét

Bộ: (đi, bước đi)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '哪' có bộ '口' biểu thị âm thanh hoặc lời nói, thường dùng để hỏi.
  • Chữ '知' có bộ '矢' kết hợp với '口', biểu thị ý nghĩa về tri thức, hiểu biết.
  • Chữ '道' có bộ '辶' biểu thị sự di chuyển, kết hợp với '首' biểu thị con đường hay cách thức.

Cụm từ '哪知道' có nghĩa là không biết rõ, thể hiện sự không chắc chắn hay nghi ngờ.

Từ ghép thông dụng

哪裏nǎlǐ

ở đâu

知道zhīdào

biết, hiểu

哪個nǎge

cái nào