Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Giới từ介词Tính từ形容词

Nghĩa tiếng Việt

cùng, và; trộn lẫn

Âm Hán Việt

hoà, hồ, hoạ

1 chữ8 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 和 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

和 = 禾 (Hoà, biểu âm) + 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng); chữ hình thanh. 禾 gợi âm đọc, 口 thiên về nghĩa.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Giới từ介词Tính từ形容词

Dùng làm liên từ nối các danh từ hoặc làm giới từ biểu thị đối tượng cùng thực hiện hành động.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ ghép nghĩa

Là liên từ phổ biến nhất để nối danh từ/tân ngữ. Lưu ý thanh điệu: hé (thanh 2) khi đọc một, nhưng trong câu có thể biến thanh. Trong hoà bình, hoà hợp vẫn giữ nghĩa 'hòa thuận' gốc.

  • //

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hoà, hồ, hoạ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hoà": Hoà (和) là cái miệng (口) cùng cây lúa (禾): mọi người chung lời, chung mùa màng nên hoà thuận, và đi cùng nhau.

Gương Hán-Việt

'hoà' trong 'hoà bình', 'hoà hợp', 'hoà giải'.

Mở khoá kiến thức

Biết 和 (hoà) mở khoá các từ hoà bình, hài hoà, hoà giải.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

和 bronze 1和 bronze 2和 bronze 3
Kim văn
和 seal 1
Tiểu triện
和 liushutong 1和 liushutong 2和 liushutong 3和 liushutong 4
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 和 là chữ hình thanh: 禾 (hoà) làm thanh phù, 口 (miệng) làm nghĩa phù, mang nghĩa 'hài hoà'. Bản gốc viết là 龢, có bộ sáo (龠) để gợi ý sự hài hoà qua âm nhạc.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我和你是朋友。wǒ hé nǐ shì péngyou. thanh 3

    Tôi và bạn là bạn bè.

  • 爸爸和妈妈在家。bàba hé māma zài jiā. thanh 4

    Bố và mẹ ở nhà.

  • 我喜欢茶和咖啡。wǒ xǐhuan chá hé kāfēi. thanh 3

    Tôi thích trà và cà phê.

  • 他和我一起去。tā hé wǒ yìqǐ qù. thanh 1

    Anh ấy và tôi cùng đi.

  • 我和他是朋友Wǒ hé tā shì péngyǒu thanh 3

    Tôi và anh ấy là bạn bè

  • 我和你一起去Wǒ hé nǐ yīqǐ qù thanh 3

    Tôi và bạn cùng đi

  • 牛奶和面包Niúnǎi hé miànbāo thanh 2

    Sữa và bánh mì

  • thanh 3 thanh 2 thanh 1hěn thanh 3hǎo thanh 3

    Tôi và anh ấy rất hòa thuận

  • 和文化hé wénhuà thanh 2

    văn hóa hòa bình

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 和 chứa 禾 bên trái, dễ nhầm khi viết phần thanh phù

  • cùng âm 'hé', đều liên quan nghĩa 'hợp lại', dễ lẫn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.