Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ8 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 和 gồm bộ '口' (cái miệng) và chữ '禾' (cây lúa).
  • Bộ '口' thường liên quan đến âm thanh, lời nói.
  • Chữ '禾' liên quan đến nông nghiệp, mùa màng.

Chữ 和 mang ý nghĩa hòa hợp, hài hòa hoặc cùng nhau.

Từ ghép thông dụng

和平hépíng

hòa bình

和谐héxié

hài hòa

和解héjiě

hòa giải