Chủ đề · YCT 3

Các từ chức năng và câu hỏi

92 từ vựng · 92 có audio

Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học0/92 · 0%
giới từ 'ba'
baba
so sánh; hơn
biéđừng
但是dàn*shìnhưng
当然dāng*rántất nhiên
hēinày
jiùngay lập tức
里面lǐ*miànbên trong
因为yīn*wèibởi vì
zheđộng từ tiếp diễn
deđược
比一比bǐ yī bǐso sánh
duìđối với
多少duō*shaobao nhiêu
guòđã qua
háivẫn, thêm nữa
bao nhiêu
từ
trong
mamột từ nghi vấn
zàilại
méikhông có
nào?
nemột hạt cho câu hỏi đặc biệt, thay thế hoặc tu từ
qiántrước
shì
什么shén*megì?
shéiai
所以suǒ*yǐvì vậy
wàingoại quốc; bên ngoài
为什么wèi*shén*metại sao
xiàsau
怎么zěn*meSao? Tại sao?
怎么样zěn*me*yàngThế nào?
miếng, đơn vị (một từ để đo)
běnmột từ để đo sách
lần
jiàncái, chiếc
kuàimiếng
zhāngmột từ để đo các vật phẳng
哪{儿}nǎr*Ở đâu?
háivẫn, thêm nữa
duìđối với
baba
biéđừng
duìđối với
háivẫn, thêm nữa
jiùngay lập tức
trong
méikhông có
qiántrước
zheđộng từ tiếp diễn
zheđộng từ tiếp diễn
wàingoại quốc; bên ngoài
xiàsau
duìđối với
háivẫn, thêm nữa
méikhông có
trong
xiàsau
xiàsau
baba
biéđừng
zheđộng từ tiếp diễn
háivẫn, thêm nữa
jiùngay lập tức
jiùngay lập tức
duìđối với
duìđối với
wàingoại quốc; bên ngoài
háivẫn, thêm nữa
duìđối với
biéđừng
zheđộng từ tiếp diễn
méikhông có
jiùngay lập tức
jiùngay lập tức
duìđối với
duìđối với
baba
háivẫn, thêm nữa
trong
xiàsau
xiàsau
wàingoại quốc; bên ngoài
qiántrước
háivẫn, thêm nữa
xiàsau
duìđối với
zheđộng từ tiếp diễn
biéđừng