Từ vựng tiếng Trung
shì

Nghĩa tiếng Việt

là; đúng

1 chữ9 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

是 = 日 (Nhật, mặt trời) + 𤴓 (dạng cổ của 正, thẳng ngay); chữ hội ý, ý chỉ điều thẳng ngay đúng đắn như mặt trời giữa trưa. Wiktionary không cho mã cấu tạo rõ nên cách phân tích này mang tính suy luận.

Hán-Việt: thị

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'thị' nghĩa là đúng/là: nhớ mặt trời 日 chiếu thẳng 正 thì mọi việc rõ ràng, đúng là đúng.

Gương Hán-Việt

'thị' trong 'thị phi' (đúng sai), 'thị trường' thì là chữ 市 khác.

Mở khoá kiến thức

Biết 是 giúp nhớ 'thị phi' (đúng sai) và hiểu cách nói 'là' cơ bản nhất trong tiếng Trung.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

是 bronze 1是 bronze 2是 bronze 3是 bronze 4
Kim văn
是 bigseal 1
Đại triện
是 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary chỉ ghi 是 là một chữ Hán cổ mà không nêu chi tiết cấu tạo. Theo lối giải tự thường gặp, chữ gồm 日 (mặt trời) ở trên và 𤴓 (biến thể của 正, nghĩa thẳng/đúng) ở dưới, hợp lại diễn ý 'đúng, phải'. Từ nghĩa gốc 'đúng' mới phát sinh nghĩa hệ từ 'là'. Vì nguồn không nêu rõ nên độ tin cậy ở mức vừa.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 日, đọc gần giống (shí), dễ lẫn

  • cùng âm shì, nghĩa khác (việc)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.