Nghĩa tiếng Việt
tỏ rõ; mách bảo
Âm Hán Việt
thị
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 示
- Số nét
- 5 nét
示 là tượng hình: vẽ bàn thờ tổ tiên với mái và ba dải treo. Cũng là bộ thủ cho nhóm chữ liên quan tới thờ cúng: 神, 福, 礼, 祝.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ để biểu thị, chỉ dẫn hoặc làm yếu tố cấu tạo danh từ chỉ ký hiệu, điềm báo.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: thị
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thị": bàn thờ hai mái với ba dải treo — vật được trưng bày trước thần linh, đó là 'thị' (tỏ rõ).
Gương Hán-Việt
thị trong "thị uy" 示威, "thị phạm" 示範
Mở khoá kiến thức
Biết 示 mở khoá nhóm chữ thờ cúng và 'cho thấy': 显示, 展示, 提示, 表示.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary: 示 là tượng hình (liushu p) vẽ bàn thờ — phần ngang trên là mái, ba nét dọc dưới là dải treo cúng. Để khỏi nhầm 丅 hay 主, thêm nét phân biệt. Nghĩa gốc 'biểu lộ trước thần', mở rộng thành 'tỏ ra, cho thấy, ám chỉ'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 屏幕上显示一条信息。
Trên màn hình hiển thị một tin nhắn.
- 他向我表示感谢。
Anh ấy bày tỏ lời cảm ơn với tôi.
- 系统会提示你下一步。
Hệ thống sẽ nhắc bạn bước kế tiếp.
- 请老师示范一次。
Xin thầy làm mẫu một lần.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.