Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
qǐ*shì

Nghĩa tiếng Việt

giác ngộ

Âm Hán Việt

khải thị

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (chỉ ra, biểu thị)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ sự khai sáng, bài học nhận thức được từ một câu chuyện hay sự việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khải thị

Từng chữ

  • khảimở ra; bắt đầu
  • thịtỏ rõ; mách bảo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 4diàn thanh 4yǐng thanh 3gěi thanh 3 thanh 3men thanh 5de thanh 5shēng thanh 1huó thanh 2dài thanh 4lái thanh 2le thanh 5shēn thanh 1 thanh 4de thanh 5 thanh 3shì. thanh 4

    Bộ phim này đã mang lại cho cuộc sống của chúng ta những bài học gợi mở sâu sắc.

  • thanh 4 thanh 4rán thanh 2gěi thanh 3le thanh 5 thanh 1xué thanh 2jiā thanh 1 thanh 3duō thanh 1 thanh 1míng thanh 2chuàng thanh 4zào thanh 4de thanh 5 thanh 3shì. thanh 4

    Tự nhiên đã mang lại cho các nhà khoa học nhiều gợi ý về phát minh và sáng tạo.

  • thanh 2wán thanh 2zhè thanh 4běn thanh 3shū, thanh 1 thanh 3 thanh 2dào thanh 4le thanh 5hěn thanh 3 thanh 4de thanh 5rén thanh 2shēng thanh 1 thanh 3shì. thanh 4

    Sau khi đọc xong cuốn sách này, tôi đã nhận được sự giác ngộ lớn về cuộc đời.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.