Chủ đề · HSK 6
Suy nghĩ và tâm trí II
32 từ vựng · 32 có audio
Tiến độ học0/32 · 0%
展望zhǎn*wàngnhìn về tương lai反思fǎn*sīxem xét lại启示qǐ*shìgiác ngộ领会lǐng*huìhiểu领悟lǐng*wùhiểu联想lián*xiǎngliên tưởng构思gòu*sīlên kế hoạch清醒qīng*xǐngtỉnh táo预料yù*liàodự kiến伤脑筋shāng nǎo*jīnđau đầu; rắc rối思索sī*suǒsuy nghĩ sâu sắc认定rèn*dìngtin chắc纳闷{儿}nà*mènr*bối rối回顾huí*gùnhìn lại恍然大悟huǎng*rán dà*wùđột nhiên nhận ra见解jiàn*jiěquan điểm情理qíng*lǐlý lẽ thường tình意识yì*shíý thức理智lǐ*zhìtrí tuệ理智lǐ*zhìhợp lý丢三落四diū sān là sìvô ý苏醒sū*xǐngtỉnh lại茫然máng*ránbỡ ngỡ思绪sī*xùdòng suy nghĩ思绪sī*xùmột loạt suy nghĩ迷惑mí*huògây bối rối空想kōng*xiǎngảo tưởng; tưởng tượng空想kōng*xiǎngmơ tưởng viển vông; viển vông演绎yǎn*yìdiễn dịch意向yì*xiàngý định, mục đích莫名其妙mò míng qí miàobối rối梦想mèng*xiǎngmơ ước