Từ vựng tiếng Trung
mí*huò

Nghĩa tiếng Việt

Mê hoặc: làm người khác bối rối, lầm lạc hoặc bị mê dụ; cũng dùng ở thể bị động nghĩa 「bị mê hoặc, lúng túng không hiểu rõ」.

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

9 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có thể dùng như động từ (迷惑他人) hoặc tính từ (感到迷惑); phân biệt với 困惑 (chỉ trạng thái bối rối cá nhân, không có người gây ra).

Câu ví dụ

  • 他的话迷惑了在场的所有人。Tā de huà míhuò le zàichǎng de suǒyǒu rén. thanh 1

    Lời nói của anh ta gây bối rối cho tất cả mọi người có mặt.

  • 不要被表面现象迷惑,要看清本质。Bùyào bèi biǎomiàn xiànxiàng míhuò, yào kàn qīng běnzhì. thanh 4

    Đừng để hiện tượng bề ngoài làm mê hoặc, hãy nhìn rõ bản chất.

  • 她感到迷惑,不知道该相信谁。Tā gǎndào míhuò, bù zhīdào gāi xiāngxìn shuí. thanh 1

    Cô ấy cảm thấy bối rối, không biết nên tin ai.

  • 广告往往利用迷惑性语言诱导消费者。Guǎnggào wǎngwǎng lìyòng míhuòxìng yǔyán yòudǎo xiāofèizhě. thanh 3

    Quảng cáo thường dùng ngôn ngữ gây nhầm lẫn để dẫn dắt người tiêu dùng.

Kết hợp thường gặp

  • 令人迷惑lìng rén míhuò thanh 4

    làm người ta bối rối

  • 迷惑视听míhuò shì tīng thanh 2

    gây nhầm lẫn dư luận

  • 迷惑性míhuòxìng thanh 2

    tính gây nhầm lẫn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.