Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yǎn*yì演

Nghĩa tiếng Việt

diễn dịch

Âm Hán Việt

diễn dịch

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

14 nét

Bộ: 纟 (chỉ, sợi)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là vai diễn, câu chuyện hoặc quá trình suy luận

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

diễn dịch

Từng chữ

  • 演diễndiễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước
  • 绎dịchgỡ mối nợ; liền

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 演yǎn thanh 3员yuán thanh 2们men thanh 5完wán thanh 2美měi thanh 3地de thanh 5演yǎn thanh 3绎yì thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4部bù thanh 4经jīng thanh 1典diǎn thanh 3话huà thanh 4剧jù. thanh 4。

    Các diễn viên đã thể hiện một cách hoàn hảo vở kịch nói kinh điển này.

  • 歌gē thanh 1手shǒu thanh 3用yòng thanh 4深shēn thanh 1情qíng thanh 2的de thanh 5歌gē thanh 1声shēng thanh 1演yǎn thanh 3绎yì thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4首shǒu thanh 3老lǎo thanh 3歌gē. thanh 1。

    Ca sĩ đã thể hiện ca khúc cũ này bằng giọng hát tràn đầy cảm xúc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.