Từ vựng tiếng Trung
shāng
nǎo*jīn

Nghĩa tiếng Việt

đau đầu; rắc rối

3 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

13 nét

Bộ: (thịt)

11 nét

Bộ: (tre)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘伤’ gồm ‘亻’ (người) và ‘𠂢’ (thương tổn), chỉ sự tổn thương của cơ thể con người.
  • ‘脑’ gồm ‘月’ (thịt) và ‘囟’ (mái vòm), chỉ phần bên trong đầu người.
  • ‘筋’ gồm ‘竹’ (tre) và ‘月’ (thịt), chỉ các sợi cơ, dây chằng trong cơ thể.

Cụm từ này mang nghĩa làm cho tâm trí mệt mỏi, căng thẳng.

Từ ghép thông dụng

shāngxīn

đau lòng

nǎodài

cái đầu

jīnjìn

kiệt sức, mệt mỏi