Từ vựng tiếng Trung
shāng
nǎo*jīn

Nghĩa tiếng Việt

đau đầu, rắc rối, phiền phức

3 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

13 nét

Bộ: (thịt)

11 nét

Bộ: (tre)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Khó khăn hoặc đau đầu.

Câu ví dụ

  • 这个问题真伤脑筋。Zhège wèntí zhēn shāng nǎojīn. thanh 4

    Vấn đề này thật đau đầu.

  • 别为小事伤脑筋了。Bié wèi xiǎoshì shāng nǎojīn le. thanh 2

    Đừng vì chuyện nhỏ mà đau đầu nữa.

  • 解决这个难题让我很伤脑筋。Jiějué zhège nántí ràng wǒ hěn shāng nǎojīn. thanh 3

    Giải quyết vấn đề khó này làm tôi rất đau đầu.

Kết hợp thường gặp

  • 真伤脑筋 thanh 5
  • 令人伤脑筋 thanh 5
  • 伤脑筋的事 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.