Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
nà*mènr*

Nghĩa tiếng Việt

nạp muộn — bối rối, thắc mắc không hiểu; tự hỏi không ra lý do

Âm Hán Việt

nạp muộn nhi

5 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dây)

10 nét

Bộ: (cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Là biến thể khẩu ngữ có âm cuốn lưỡi của 纳闷, cách dùng hoàn toàn tương tự

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nạp muộn nhi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

纳闷儿 là khẩu ngữ bắc phương (erhua), dùng khi cảm thấy khó hiểu, nghi hoặc về điều gì mà không có giải thích. Phân biệt: 疑惑 (yíhuò — nghi ngờ, hoài nghi) trang trọng hơn; 纳闷儿 mang tính khẩu ngữ nhẹ nhàng hơn.

Câu ví dụ

  • 他一直不来,我有点纳闷{儿}Tā yīzhí bù lái, wǒ yǒudiǎn nàmènr thanh 1

    Anh ấy mãi không đến, tôi hơi thắc mắc

  • 我纳闷{儿}为什么她突然沉默了Wǒ nàmènr wèishéme tā tūrán chénmò le thanh 3

    Tôi thắc mắc tại sao cô ấy bỗng dưng im lặng

  • 这件事让大家都很纳闷{儿}Zhè jiàn shì ràng dàjiā dōu hěn nàmènr thanh 4

    Chuyện này khiến mọi người đều thắc mắc

  • 纳闷{儿}的是,钥匙明明放在桌上,怎么找不到了?Nàmènr de shì, yàoshi míngmíng fàng zài zhuō shàng, zěnme zhǎo bù dào le? thanh 4

    Điều thắc mắc là, chìa khóa rõ ràng để trên bàn, sao lại không tìm thấy?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.