Từ vựng tiếng Trung
lǐng*huì

Nghĩa tiếng Việt

hiểu

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang, tờ giấy)

11 nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '领' có bộ '页' (trang, tờ giấy) và phần bên trái là chữ '令' (ra lệnh), thể hiện sự chỉ đạo, quản lý.
  • Chữ '会' có bộ '人' (người) và phần trên là chữ '云' (mây), thể hiện sự gặp gỡ, hội họp.

Từ '领会' có nghĩa là hiểu rõ, nắm bắt được.

Từ ghép thông dụng

领悟lǐngwù

hiểu sâu sắc

领导lǐngdǎo

lãnh đạo

会议huìyì

cuộc họp