Từ vựng tiếng Trung
qīng*xǐng

Nghĩa tiếng Việt

Tỉnh táo, tỉnh giấc, rõ ràng

2 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (rượu)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ / động từ

Có thể dùng cho sức khỏe (tỉnh khỏi mê) hoặc tinh thần (sự tỉnh táo, minh mẫn). Thường dùng trong ngữ cảnh cần sự tỉnh táo, sáng suốt.

Câu ví dụ

  • 他很清醒tā hěn qīngxǐng thanh 1

    anh ấy tỉnh táo

  • 保持头脑清醒bǎochí tóunǎo qīngxǐng thanh 3

    giữ cho đầu óc tỉnh táo

  • 病人已经清醒了bìngrén yǐjīng qīngxǐng le thanh 4

    bệnh nhân đã tỉnh lại rồi

Kết hợp thường gặp

  • 保持清醒 thanh 5

    giữ sự tỉnh táo

  • 头脑清醒 thanh 5

    đầu óc tỉnh táo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.