Từ vựng tiếng Trung
yì*shí

Nghĩa tiếng Việt

ý thức

2 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm, trái tim)

13 nét

Bộ: (lời nói)

19 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 意: Ký tự '意' gồm phần trên là '音' (âm thanh) và phần dưới là '心' (trái tim), biểu thị ý nghĩa liên quan đến cảm nhận của trái tim.
  • 识: Ký tự '识' bao gồm phần '讠' (ngôn ngữ) và '只' (chỉ), thể hiện việc nhận biết hoặc hiểu thông qua ngôn ngữ.

整体, '意识' biểu thị sự nhận thức hoặc ý thức, liên quan đến việc hiểu biết và cảm nhận.

Từ ghép thông dụng

意识形态yìshí xíngtài

hệ tư tưởng

潜意识qiányìshí

tiềm thức

意识到yìshí dào

nhận ra, ý thức được