Từ vựng tiếng Trung
tí*shì

Nghĩa tiếng Việt

nhắc nhở

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (thần)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '提' gồm bộ '扌' (tay) và phần âm '是' (shi) chỉ cách phát âm.
  • Chữ '示' có bộ '礻' (thần) chỉ ý nghĩa liên quan đến lời chỉ dẫn, thông báo.

Chữ '提示' có nghĩa là đưa ra lời chỉ dẫn hoặc thông báo.

Từ ghép thông dụng

提示tíshì

nhắc nhở, chỉ dẫn

提问tíwèn

đặt câu hỏi

提议tíyì

đề nghị