Từ vựng tiếng Trung
zhǎn*shì

Nghĩa tiếng Việt

trưng bày

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thây, xác)

10 nét

Bộ: (chỉ, cho thấy)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 展 có bộ 尸 là phần cơ bản, mang nghĩa ban đầu là xác, nhưng ở đây thể hiện ý nghĩa liên quan đến việc phô bày, mở rộng.
  • Chữ 示 có nghĩa là chỉ ra, hiển thị, cho thấy. Khi ghép với 展, tạo thành ý nghĩa tổng quát là phô bày, trình diễn.

展示 mang nghĩa là hiển thị, phô bày, trình diễn.

Từ ghép thông dụng

展示会zhǎnshìhuì

triển lãm

展示品zhǎnshìpǐn

sản phẩm trưng bày

展示柜zhǎnshìguì

tủ trưng bày