Nghĩa tiếng Việt
thần linh, thánh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
神 = 礻(Thị, biểu nghĩa: thờ cúng / thần) + 申 (Thân, biểu âm: cổ tự vẽ tia sét). Chữ hình thanh điển hình theo Wiktionary và Thuyết Văn.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /shén/thần
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: thần
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Thần': bộ 礻 (thị, bàn thờ) đứng cạnh 申 (thân, tia sét) — bàn thờ chứng kiến sấm chớp, đó là 'thần linh'.
Gương Hán-Việt
'Thần' trong thần linh, tinh thần, thần thoại, thần kinh, thần bí, thần thái.
Mở khoá kiến thức
Biết 神 mở khoá 精神 (tinh thần), 神话 (thần thoại), 神秘 (thần bí), 神经 (thần kinh), 神圣 (thần thánh), 留神 (lưu thần, để ý).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 神 ban đầu chỉ viết là 申 — chữ giáp cốt vẽ hình tia sét ngoằn ngoèo. Người xưa sợ sấm sét, coi đó là biểu hiện của thần linh. Về sau thêm bộ 示 (礻, liên quan tới thờ cúng) làm biểu nghĩa, định hình chữ 神 hình thanh hiện nay: phần 申 giữ âm, phần 礻 chỉ rõ đây thuộc lĩnh vực linh thiêng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他今天精神很好。
Hôm nay tinh thần anh ấy rất tốt.
- 这个故事很神秘。
Câu chuyện này rất thần bí.
- 我喜欢听中国神话。
Tôi thích nghe thần thoại Trung Quốc.
- 过马路要留神。
Qua đường phải để ý.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.