Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
chū*shén

Nghĩa tiếng Việt

mất hồn

Âm Hán Việt

xuất thần

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hộp mở)

5 nét

Bộ: (thần thánh)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ trạng thái để miêu tả vẻ mặt ngơ ngác, mải suy nghĩ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

xuất thần

Từng chữ

  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • thầnthần linh, thánh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1kàn thanh 4zhe thanh 5chuāng thanh 1wài thanh 4de thanh 5yǔ, thanh 3 thanh 1shí thanh 2zhī thanh 1jiān thanh 1jìng thanh 4rán thanh 2kàn thanh 4de thanh 5chū thanh 1shén thanh 2le. thanh 5

    Anh ấy nhìn cơn mưa ngoài cửa sổ, bỗng chốc ngắm nhìn đến ngẩn ngơ mất hồn.

  • mèi thanh 4mei thanh 5kàn thanh 4zhe thanh 5 thanh 4 thanh 2měi thanh 3 thanh 4de thanh 5huà thanh 4zuò, thanh 4 thanh 1shí thanh 2chū thanh 1shén thanh 2le. thanh 5

    Em gái nhìn bức tranh đẹp đẽ đó, nhất thời ngẩn người ra.

  • lǎo thanh 3shī thanh 1jiào thanh 4 thanh 1de thanh 5míng thanh 2zi, thanh 5 thanh 1cái thanh 2cóng thanh 2chū thanh 1shén thanh 2zhōng thanh 1jīng thanh 1xǐng. thanh 3

    Thầy giáo gọi tên anh ấy, anh ấy mới giật mình tỉnh lại từ trạng thái thẫn thờ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.