Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shēn伸

Nghĩa tiếng Việt

duỗi ra; bày tỏ, kể rõ

Âm Hán Việt

thân

1 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 伸 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
人
Số nét
7 nét

伸 = 亻 (Nhân, biểu nghĩa: người) + 申 (Thân, biểu âm); chữ hình thanh. 亻 chỉ người, 申 cho âm và gợi ý 'duỗi dài (申 vốn có nghĩa duỗi/giãn) — sinh nghĩa 'duỗi ra, vươn ra'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chỉ hành động co duỗi bộ phận cơ thể hoặc kéo dài, mở rộng phạm vi.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: duỗi ra

  • /shēn/duỗi ra

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thân

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Thân': người (亻) duỗi tay chân ra (申) — đó là 'thân', 'duỗi, vươn'.

Gương Hán-Việt

Âm HV 'thân' này khác 'thân' trong 'thân thể'. Dùng trong 'thân duỗi', 'diên thân' (延伸 - kéo dài), 'thân trương' (伸张 - mở rộng).

Mở khoá kiến thức

Biết 伸 mở khóa 延伸 (diên thân/kéo dài), 伸手 (thân thủ/vươn tay), 伸缩 (thân súc/co dãn), 伸张 (thân trương/duy trì/mở rộng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

伸 seal 1
Tiểu triện
伸 liushutong 1
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 伸 là chữ hình thanh: 人 (người) biểu nghĩa, 申 biểu âm. Nghĩa gốc là 'người duỗi tay/chân ra', mở rộng thành 'vươn ra, kéo dài, bày tỏ (申 cũng có nghĩa trình bày)'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 早上起床先伸伸懒腰。zǎoshang qǐchuáng xiān shēnshēn lǎnyāo. thanh 3

    Buổi sáng dậy duỗi mình một chút trước.

  • 道路向远方延伸。dàolù xiàng yuǎnfāng yánshēn. thanh 4

    Con đường vươn ra phía xa.

  • 他向我伸出了手。tā xiàng wǒ shēnchū le shǒu. thanh 1

    Anh ấy chìa tay ra với tôi.

  • 这种材料能伸缩。zhè zhǒng cáiliào néng shēnsuō. thanh 4

    Vật liệu này có thể co dãn.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3手shǒu thanh 3伸shēn thanh 1出chū thanh 1来lái thanh 2让ràng thanh 4我wǒ thanh 3看kàn thanh 4看kan. thanh 5。

    Xin hãy đưa tay ra cho tôi xem thử.

  • 睡shuì thanh 4觉jiào thanh 4时shí thanh 2把bǎ thanh 3腿tuǐ thanh 3伸shēn thanh 1直zhí thanh 2会huì thanh 4更gèng thanh 4舒shū thanh 1服fu. thanh 5。

    Khi ngủ duỗi thẳng chân ra sẽ thoải mái hơn.

  • 他tā thanh 1向xiàng thanh 4落luò thanh 4水shuǐ thanh 3者zhě thanh 3伸shēn thanh 1出chū thanh 1了le thanh 5援yuán thanh 2助zhù thanh 4之zhī thanh 1手shǒu. thanh 3。

    Anh ấy đã chìa tay giúp đỡ người bị ngã xuống nước.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 申

    là biểu âm của 伸, dễ thiếu bộ 亻

  • 身

    đồng âm shēn, cùng âm HV 'thân'

  • 神

    đồng âm shén, có 申 bên phải

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.