Nghĩa tiếng Việt
chỉ; song, những, nhưng mà; hễ, nếu như
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
但 = 亻 (Nhân, biểu nghĩa: người) + 旦 (Đán, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc liên quan tới người đứng để lộ vai (cởi trần); ngày nay phái sinh thành liên từ 'nhưng, chỉ'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /dàn/nhưng
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: đãn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đãn": một người (亻) đứng dưới mặt trời mới mọc (旦) — khoảnh khắc chỉ có một mình, nên 但 nghĩa 'chỉ' và 'nhưng'.
Gương Hán-Việt
"đãn" trong "đãn nguyện" (但愿 — chỉ mong), "bất đãn" (不但 — không những).
Mở khoá kiến thức
Nắm 但 mở khoá cặp liên từ HSK: 但是 (nhưng), 不但…而且 (không những… mà còn), 但愿 (chỉ mong).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 但 là hợp thể hình thanh: 亻 (người) biểu nghĩa, 旦 biểu âm. Nghĩa gốc là 'cởi trần, để lộ vai' (sau viết là 袒), về sau bị mượn dùng làm hư từ 'chỉ, nhưng, song'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他想去,但没有时间。
Anh ấy muốn đi, nhưng không có thời gian.
- 这个菜很好吃,但是太贵。
Món này ngon, nhưng quá đắt.
- 我喜欢茶,但不喝咖啡。
Tôi thích trà, nhưng không uống cà phê.
- 他不但会说中文,还会说英文。
Anh ấy không những biết tiếng Trung mà còn biết tiếng Anh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.