Từ vựng tiếng Trung
shēn*zhāng伸
张
Nghĩa tiếng Việt
ủng hộ
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
伸
Bộ: 亻 (người)
7 nét
张
Bộ: 弓 (cung)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 伸: Bên trái là bộ nhân đứng (亻) chỉ người, bên phải là chữ thân (申) có nghĩa là kéo dài. Kết hợp lại chỉ hành động kéo dài của con người.
- 张: Bên trái là bộ cung (弓) chỉ hành động kéo căng, bên phải là chữ trường (长) có nghĩa là dài. Kết hợp lại chỉ sự kéo căng ra, mở rộng.
→ 伸张 có nghĩa là mở rộng, kéo dài ra.
Từ ghép thông dụng
伸展
kéo dài, mở rộng
张开
mở ra
伸手
chìa tay ra