Nghĩa tiếng Việt
nói, trình bày; Thân (ngôi thứ 9 hàng Chi)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
申 vốn là chữ tượng hình vẽ tia chớp ngoằn ngoèo trên trời (cũng chính là gốc của 電). Sau khi 電/电 thay thế nó cho nghĩa 'điện', 申 được mượn cho nghĩa 'trình bày, nói rõ, kéo dài' và làm địa chi thứ chín.
Hán-Việt: thân
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Thân': vẽ một tia sét (申) — nay mượn dùng cho 'trình bày', 'khai báo' (thân thỉnh), cũng là can chi Thân (con khỉ).
Gương Hán-Việt
'Thân' trong thân thỉnh, thân báo, lập thân; con giáp Thân (khỉ); cùng âm Hán-Việt với 'thân thiết' (亲).
Mở khoá kiến thức
Biết 申 mở khóa 申请 (thân thỉnh / đăng ký, nộp đơn), 申报 (thân báo / khai báo), 申办 (thân biện / nộp đơn xin), 重申 (trùng thân / nhắc lại).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 申 trong Giáp cốt văn vẽ một tia chớp ngoằn ngoèo — gốc tự của 電. Sau bị mượn dùng cho nghĩa 'trình bày, kéo dài, mở ra' và làm địa chi thứ chín (申 = Thân). Ngày nay nghĩa 'điện' thuộc về 電/电.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我要申请签证。
Tôi muốn xin visa.
- 请如实申报。
Vui lòng khai báo trung thực.
- 他重申了自己的立场。
Anh ấy nhắc lại lập trường của mình.
- 城市正在申办奥运会。
Thành phố đang nộp đơn xin đăng cai Olympic.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.