Từ vựng tiếng Trung
chóng*shēn重
申
Nghĩa tiếng Việt
nhắc lại
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
重
Bộ: 里 (dặm, làng)
9 nét
申
Bộ: 田 (ruộng)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '重' gồm bộ '里' (dặm, làng) và phần trên chỉ âm thanh, tạo thành ý nghĩa về sự nặng nề hay quan trọng.
- Chữ '申' có bộ '田' (ruộng) và phần trên để chỉ âm, thường dùng để diễn tả việc trình bày hay xin phép.
→ Kết hợp lại, '重申' có nghĩa là nhấn mạnh, lặp lại điều gì đó một cách kiên định hay rõ ràng.
Từ ghép thông dụng
重申
nhấn mạnh lại
重新
làm lại, bắt đầu lại
重大
quan trọng, to lớn