Nghĩa tiếng Việt
ranh giới, giới hạn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
界 = 田 (Điền, biểu nghĩa: ruộng) + 介 (Giới, biểu âm); chữ hình thanh, nghĩa gốc là ranh giới giữa các thửa ruộng, mở rộng thành "ranh giới, giới hạn, lĩnh vực".
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jiè/vòng tròn
- /jiè/giới hạn
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: giới
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giới": ruộng 田 cần có người 介 đứng ở giữa làm trung gian phân ranh – chia ruộng rạch ròi nên 界 nghĩa là ranh giới, giới hạn, lĩnh vực.
Gương Hán-Việt
"giới" trong thế giới, biên giới, giới hạn, ranh giới, giới thiệu, các giới.
Mở khoá kiến thức
Nhớ 界 mở khoá: 世界, 边界, 外界, 境界, 界限, 学界, 各界.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
界 là chữ hình thanh (psc) gồm 田 "ruộng" làm bộ biểu nghĩa và 介 làm bộ biểu âm. Vì 田 là ruộng nên nghĩa gốc của 界 là ranh giới giữa các thửa ruộng – đường phân chia đất đai. Từ đó chữ mở rộng nghĩa thành "ranh giới, biên giới, giới hạn" và sau là "lĩnh vực, giới" (như giáo giới, học giới, thế giới).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我想去看世界。
Tôi muốn đi xem thế giới.
- 这两个国家有边界。
Hai nước này có biên giới.
- 做事要有界限。
Làm việc phải có giới hạn.
- 外界对他很关注。
Bên ngoài rất quan tâm đến anh ấy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.