Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từMặc dù có thể dùng cho nhiều môn thể thao, khi không nói rõ thì 世界杯 thường chỉ bóng đá. Trong văn thể thao, có thể nói 世界杯决赛 'trận chung kết World Cup'. Từ liên quan: 奥运会 'Thế vận hội', 锦标赛 'giải vô địch'.
Câu ví dụ
- 世界杯每四年举办一次。
- 很多国家都参加世界杯。
Kết hợp thường gặp
- 足球世界杯
- 赢得世界杯
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.