Từ vựng tiếng Trung
Shì*jiè*bēi

Nghĩa tiếng Việt

Cúp thế giới

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

5 nét

Bộ: (ruộng)

9 nét

Bộ: (gỗ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 世: Bao gồm bộ 一 (một) và các nét biểu thị sự chuyển giao, mang ý nghĩa thế hệ hoặc thế giới.
  • 界: Có bộ 田 (ruộng) và các nét xung quanh, thể hiện sự phân chia, biên giới hoặc thế giới.
  • 杯: Kết hợp bộ 木 (gỗ) với các nét chỉ hình dáng cái cốc, thể hiện vật dụng dùng để uống.

世界杯 nghĩa là Cúp Thế Giới, sự kiện thể thao lớn toàn cầu.

Từ ghép thông dụng

世界shìjiè

thế giới

世代shìdài

thế hệ

酒杯jiǔbēi

ly rượu