Từ vựng tiếng Trung
guǒ

Nghĩa tiếng Việt

quả, trái; quả nhiên; kết quả; nếu

1 chữ8 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

果 là chữ tượng hình: vẽ những trái quả mọc trên cây 木 (phần trên nay viết thành 田). Biểu thị 'quả, trái'.

Hán-Việt: quả

Mẹo nhớ

Hán-Việt "quả": Quả (果) là những trái (田) đậu trên cây (木): chính là 'quả, trái', và nghĩa rộng là 'kết quả'.

Gương Hán-Việt

'quả' trong 'kết quả', 'hậu quả', 'thành quả'.

Mở khoá kiến thức

Biết 果 (quả) mở khoá các từ kết quả, hậu quả, thành quả.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

果 bronze 1
Kim văn
果 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 果 là chữ tượng hình: vẽ những trái cây mọc trên cây (木), phần trên là hình các quả (nay viết thành 田). Liên quan đến dạng gốc của 采.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我喜欢吃水果。wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ. thanh 3

    Tôi thích ăn trái cây.

  • 苹果很甜。píngguǒ hěn tián. thanh 2

    Quả táo rất ngọt.

  • 如果你来,我很高兴。rúguǒ nǐ lái, wǒ hěn gāoxìng. thanh 2

    Nếu bạn đến, tôi rất vui.

  • 这是好结果。zhè shì hǎo jiéguǒ. thanh 4

    Đây là kết quả tốt.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 东 và 果 đều có khung giữa giao nét, tự dạng dễ lẫn

  • 裹 chứa 果 bên trong, dễ nhầm khi viết

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.