Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
rú*guǒ

Nghĩa tiếng Việt

như quả

Âm Hán Việt

như quả

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Là liên từ biểu thị giả thiết, thường đứng đầu phân câu thứ nhất và hay đi kèm với thì ở phân câu thứ hai

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

như quả

Từng chữ

  • nhưbằng, giống, như
  • quảquả, trái; quả nhiên; kết quả; nếu

Tầng từ vựng

Liên từ giả định, dùng để đưa ra điều kiện

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.