Từ vựng tiếng Trung
rú*guǒ如
果
Nghĩa tiếng Việt
nếu
2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
如
Bộ: 女 (nữ)
6 nét
果
Bộ: 木 (cây)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '如' có bộ '女' (nữ) kết hợp với phần bên phải mang ý nghĩa giống như, tương tự.
- Chữ '果' có bộ '木' (cây) và phần trên mang ý nghĩa trái cây, kết quả.
→ Tổng hợp lại '如果' có nghĩa là 'nếu như', dùng để giả định một điều kiện.
Từ ghép thông dụng
如果可以
nếu có thể
如果需要
nếu cần
如果可能
nếu có khả năng