Từ vựng tiếng Trung
shì*jiè

Nghĩa tiếng Việt

thế giới

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

5 nét

Bộ: (ruộng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

世界 也作 'vòng đời/đời': 一生 (cả một đời), 第三世界 (Thế giới thứ ba). 世界上 (trên thế giới) = 全世界. 注意: 世界大会 (hội nghị thế giới), 世界杯 (World Cup).

Câu ví dụ

  • 我想去世界各地旅游。Wǒ xiǎng qù shìjiè gèdì lǚyóu. thanh 3
  • 世界上有很多不同的文化。Shìjiè shàng yǒu hěnduō bùtóng de wénhuà. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 世界各地shìjiè gèdì thanh 4
  • 世界和平shìjiè hépíng thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.