Nghĩa tiếng Việt
thắt nút; kết, bó; liên kết; kết hợp; ra quả, kết quả
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
结 = 纟 (bộ Mịch giản thể, tơ sợi, biểu nghĩa) + 吉 (Cát, biểu âm); chữ hình thanh. Nghĩa gốc là 'thắt nút sợi dây', sau mở rộng thành 'kết nối, kết hợp, kết quả'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jié/thắt nút
- /jié/giải quyết, kết thúc
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: kết
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kết" = kết, buộc, nối. Nhớ: lấy sợi tơ 纟 buộc thành nút 吉 may mắn — đó là 'kết', kết nối hai đầu lại.
Gương Hán-Việt
'Kết' trong kết quả, kết hợp, kết luận, kết thúc, kết hôn, kết bạn.
Mở khoá kiến thức
Biết 结 mở khoá 结果 (kết quả), 结婚 (kết hôn), 结合 (kết hợp), 结束 (kết thúc), 结论 (kết luận).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 结 (giản thể của 結) là chữ hình thanh ghép 糸 (tơ, sợi, biểu nghĩa, viết thành 纟 khi giản thể) với 吉 (biểu âm). Nghĩa gốc là 'thắt nút sợi dây, buộc lại'. Từ ý 'buộc lại' phát triển thành nghĩa 'liên kết, kết hợp, đạt kết quả'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 考试的结果出来了。
Kết quả kỳ thi đã có rồi.
- 他们去年结婚了。
Họ đã kết hôn năm ngoái.
- 会议什么时候结束?
Cuộc họp khi nào kết thúc?
- 请总结一下结论。
Xin tóm tắt kết luận.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.