Từ vựng tiếng Trung
liǎo*jié了
结
Nghĩa tiếng Việt
hoàn thành
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
了
Bộ: 亅 (nét sổ móc)
2 nét
结
Bộ: 纟 (sợi tơ)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '了' gồm có phần trên là nét ngang và dưới là nét móc, thường dùng để biểu thị sự hoàn thành.
- Chữ '结' có bộ '纟' là bộ sợi tơ, liên quan đến việc kết nối, thắt nút, kết thúc.
→ '了结' có nghĩa là hoàn thành hoặc kết thúc điều gì đó.
Từ ghép thông dụng
了解
hiểu biết
解决
giải quyết
了不得
tuyệt vời