Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dòng*jié冻

Nghĩa tiếng Việt

đóng băng

Âm Hán Việt

đống kết

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng)

10 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ như 资金 (vốn), 账户 (tài khoản) hoặc 关系 (quan hệ)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đống kết

Từng chữ

  • 冻đốngnước đá
  • 结kếtthắt nút; kết, bó; liên kết; kết hợp; ra quả, kết quả

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5银yín thanh 2行háng thanh 2账zhàng thanh 4户hù thanh 4被bèi thanh 4法fǎ thanh 3院yuàn thanh 4冻dòng thanh 4结jié thanh 2了le. thanh 5。

    Tài khoản ngân hàng của anh ấy đã bị tòa án phong tỏa.

  • 寒hán thanh 2冷lěng thanh 3的de thanh 5天tiān thanh 1气qì thanh 4使shǐ thanh 3湖hú thanh 2水shuǐ thanh 3冻dòng thanh 4结jié thanh 2成chéng thanh 2冰bīng. thanh 1。

    Thời tiết lạnh giá khiến nước hồ đóng băng thành đá.

  • 两liǎng thanh 3国guó thanh 2政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3决jué thanh 2定dìng thanh 4冻dòng thanh 4结jié thanh 2外wài thanh 4交jiāo thanh 1关guān thanh 1系xi. thanh 5。

    Chính phủ hai nước quyết định đóng băng quan hệ ngoại giao.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.