Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhāng张
dēng灯
jié结
cǎi彩

Nghĩa tiếng Việt

trang hoàng đèn lồng và cờ màu (dịp lễ hội)

Âm Hán Việt

trương đăng kết thái

4 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 弓 (cong)

7 nét

Bộ: 火 (lửa)

6 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bộ: 彡 (lông dài)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ để miêu tả không khí lễ hội, ngày tết hoặc đám cưới tưng bừng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trương đăng kết thái

Từng chữ

  • 张trươnglượng từ cho vật phẳng (tờ giấy, cái bàn); mở ra, giương; họ Trương
  • 灯đăngcái đèn
  • 结kếtkết, kết thúc; thắt, buộc (jié); chắc, kết trái (jiē)
  • 彩tháitia sáng; rực rỡ, nhiều màu; tiếng hoan hô, reo hò

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ miêu tả không khí lễ hội với đèn lồng, cờ màu. Dùng trong Tết Nguyên Đán, lễ kỷ niệm.

Câu ví dụ

  • 新xīn thanh 1年nián thanh 2期qī thanh 1间jiān thanh 1,大dà thanh 4街jiē thanh 1小xiǎo thanh 3巷xiàng thanh 4都dōu thanh 1张zhāng thanh 1灯dēng thanh 1结jié thanh 2彩cǎi thanh 3,十shí thanh 2分fēn thanh 1热rè thanh 4闹nao thanh 5。

    Trong dịp năm mới, khắp các ngõ phố đều giăng đèn kết hoa, vô cùng nhộn nhịp.

  • 为wèi thanh 4了le thanh 5庆qìng thanh 4祝zhù thanh 4国guó thanh 2庆qìng thanh 4,广guǎng thanh 3场chǎng thanh 3上shàng thanh 4张zhāng thanh 1灯dēng thanh 1结jié thanh 2彩cǎi thanh 3。

    Để chào mừng Quốc khánh, trên quảng trường giăng đèn kết hoa.

  • 婚hūn thanh 1礼lǐ thanh 3当dàng thanh 4天tiān thanh 1,新xīn thanh 1郎láng thanh 2的de thanh 5家jiā thanh 1里lǐ thanh 3张zhāng thanh 1灯dēng thanh 1结jié thanh 2彩cǎi thanh 3,喜xǐ thanh 3气qì thanh 4洋yáng thanh 2洋yáng thanh 2。

    Vào ngày cưới, nhà chú rể giăng đèn kết hoa, tràn ngập niềm vui.

Kết hợp thường gặp

  • 张灯结彩庆祝zhāngdēngjiécǎi qìngzhù thanh 1

    Trang hoàng ăn mừng

  • 张灯结彩过节zhāngdēngjiécǎi guòjié thanh 1

    Trang hoàng đón lễ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.