Nghĩa tiếng Việt
dây vải; kinh sách; trải qua, chịu đựng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
经 là dạng giản hoá của 經, gồm 纟 (Mịch, biểu nghĩa: sợi tơ) + 𢀖 (Kinh, biểu âm, vốn là 巠); chữ hình thanh — sợi dọc của khung cửi cho ra nghĩa 'sợi kinh, đi qua, kinh sách'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jīng/đi qua
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: kinh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kinh": sợi tơ (纟) chạy dọc khung cửi (𢀖) — sợi đi suốt vải, nên 经 nghĩa là 'đi qua, trải qua, kinh sách'.
Gương Hán-Việt
"kinh" trong "kinh tế", "kinh nghiệm", "kinh đô", "thánh kinh".
Mở khoá kiến thức
Nắm 经 mở khoá: 已经 (đã), 经过 (trải qua), 经常 (thường xuyên), 经济 (kinh tế), 经验 (kinh nghiệm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 经 là dạng giản hoá của 經, trong đó 糹 → 纟 và 巠 → 𢀖. Chữ gốc 經 là hình thanh: 糹 (sợi tơ) biểu nghĩa, 巠 biểu âm — chỉ sợi dọc của khung cửi. Từ nghĩa 'sợi dọc' phái sinh ra 'đi qua', 'kinh sách' và 'kinh nghiệm'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我已经吃饭了。
Tôi đã ăn cơm rồi.
- 他经常去图书馆。
Anh ấy thường đến thư viện.
- 经过这件事,我学到很多。
Qua chuyện này, tôi học được nhiều.
- 你有工作经验吗?
Bạn có kinh nghiệm làm việc không?
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.