Từ vựng tiếng Trung
bù*jīng*yì

Nghĩa tiếng Việt

vô tình, không cố ý; vô thức

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (sợi tơ)

8 nét

Bộ: (trái tim)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để diễn tả hành động xảy ra không có ý định từ trước. Thường đi kèm với động từ như 看, 说, 走.

Câu ví dụ

  • 我不经意地看到了她Wǒ bùjīngyì de kàndàole tā thanh 3

    Tôi vô tình nhìn thấy cô ấy

  • 他不经意地说出了秘密Tā bùjīngyì de shuōchūle mìmì thanh 1

    Anh ấy vô tình nói ra bí mật

  • 不经意的一瞥改变了一切Bùjīngyì de yīpiē gǎibiànle yīqiè thanh 4

    Một cái nhìn thoáng qua vô tình đã thay đổi tất cả

  • 我不经意走到这里Wǒ bùjīngyì zǒudào zhèlǐ thanh 3

    Tôi vô tình đi đến đây

  • 这件事是不经意的Zhè jiàn shì shì bùjīngyì de thanh 4

    Chuyện này là vô tình

Kết hợp thường gặp

  • 不经意间bùjīngyì jiān thanh 4

    trong lúc vô tình

  • 不经意发现bùjīngyì fāxiàn thanh 4

    vô tình phát hiện

  • 不经意提到bùjīngyì tídao thanh 4

    vô tình nhắc đến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.