Từ vựng tiếng Trung
yī*jīng

Nghĩa tiếng Việt

ngay sau khi

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (sợi tơ)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '一' đơn giản và có nghĩa là số một, thể hiện sự đơn thuần hoặc duy nhất.
  • Chữ '经' có bộ '纟' thể hiện ý nghĩa liên quan đến sợi tơ hoặc sự kéo dài, kết hợp với phần âm '巠' chỉ âm đọc của chữ.

'一经' có nghĩa là một khi, chỉ một sự việc nào đó đã xảy ra.

Từ ghép thông dụng

jīng

đã, rồi

jīngcháng

thường xuyên

jīngyàn

kinh nghiệm