Từ vựng tiếng Trung
guī
jié

Nghĩa tiếng Việt

kết luận, quy về, quy kết

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bàn tay)

5 nét

Bộ: (sợi tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ việc rút ra kết luận, quy nhiều vấn đề về một điểm cốt lõi. Thường đi kèm với cấu trúc '归结为...'.

Câu ví dụ

  • 失败的原因归结为准备不足。Shībài de yuányīn guījié wéi zhǔnbèi bùzú. thanh 1

    Nguyên nhân thất bại được quy về việc chuẩn bị không đủ.

  • 这一切归结为一个字:爱。Zhè yīqiè guījié wéi yī gè zì: ài. thanh 4

    Tất cả những điều này quy về một chữ: tình yêu.

  • 这个问题可以归结为两点。Zhège wèntí kěyǐ guījié wéi liǎng diǎn. thanh 4

    Vấn đề này có thể quy kết thành hai điểm.

Kết hợp thường gặp

  • 归结为guījié wéi thanh 1
  • 归根结底guīgēnjiédǐ thanh 1
  • 总而言之zǒng'éryánzhī thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.