Từ vựng tiếng Trung
guī*lái

Nghĩa tiếng Việt

trở lại

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái đầu)

5 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 归: Kết hợp giữa bộ '彐' (cái đầu) và bộ '止' (ngừng lại), thể hiện ý nghĩa trở về, quay về nơi mình xuất phát.
  • 来: Tượng hình của một cái cây với bộ '木' (cây) và các nét trên thể hiện trái cây chín mọng, mang ý nghĩa đến hoặc tương lai.

归来 có nghĩa là trở về, quay lại.

Từ ghép thông dụng

guīlái

trở về

guī宿

nơi trở về

wèilái

tương lai