Từ vựng tiếng Trung
guī*lái

Nghĩa tiếng Việt

Quy lai — trở lại, trở về nơi xuất phát hoặc nơi quen thuộc; mang sắc thái văn chương hơn 回来.

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái đầu)

5 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

归来 mang sắc thái văn chương và cảm xúc; trong văn nói thông thường dùng 回来 thay thế.

Câu ví dụ

  • 游子终于从异乡归来,见到了久别的家人。Yóuzǐ zhōngyú cóng yìxiāng guīlái, jiàndào le jiǔbié de jiārén. thanh 2

    Người xa xứ cuối cùng đã trở về từ đất khách, gặp lại người thân sau bao năm xa cách.

  • 她出差两个月后归来,发现家里一切如常。Tā chūchāi liǎng gè yuè hòu guīlái, fāxiàn jiālǐ yīqiè rú cháng. thanh 1

    Sau hai tháng công tác trở về, cô ấy thấy mọi thứ trong nhà vẫn như cũ.

  • 英雄凯旋归来,受到了热烈欢迎。Yīngxióng kǎixuán guīlái, shòudào le rèliè huānyíng. thanh 1

    Người anh hùng khải hoàn trở về, được chào đón nồng nhiệt.

  • 候鸟每年秋天归来,飞回南方。Hòuniǎo měi nián qiūtiān guīlái, fēi huí nánfāng. thanh 4

    Chim di trú mỗi năm mùa thu trở về, bay về phương Nam.

Kết hợp thường gặp

  • 凯旋归来kǎixuán guīlái thanh 3

    khải hoàn trở về

  • 满载而归来mǎn zài ér guīlái thanh 3

    trở về đầy ắp thành quả

  • 游子归来yóuzǐ guīlái thanh 2

    người xa xứ trở về

  • 归来后guīlái hòu thanh 1

    sau khi trở về

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.