Từ vựng tiếng Trung
zǒng*jié

Nghĩa tiếng Việt

tóm tắt

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trái tim, tâm)

14 nét

Bộ: (sợi tơ)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Từ '总' bao gồm bộ '心' (trái tim) và phần trên là '公' (công khai). Nó thể hiện việc dùng tâm trí để tổng hợp, bao quát.
  • Từ '结' gồm bộ '糸' (sợi tơ) và phần '吉' (cát tường), ý chỉ việc kết nối, buộc lại như những sợi tơ.

Từ '总结' có nghĩa là tổng hợp lại, tóm tắt lại những điểm chính.

Từ ghép thông dụng

总结zǒngjié

tóm tắt, tổng kết

总经理zǒng jīnglǐ

tổng giám đốc

总结大会zǒngjié dàhuì

hội nghị tổng kết