Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Động từ动词
jiè

Nghĩa tiếng Việt

đến lúc, tới lúc, đến giờ; lần, khoá, kỳ

Âm Hán Việt

giới

1 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 届 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
8 nét

届 = 尸 (Thi, biểu nghĩa: thân) + 由 (vốn là 凷, biểu âm); chữ hình thanh. Trong phồn thể 屆, phần dưới là 凷 (cục đất); trong giản thể đã được viết thành 由. Nghĩa gốc 'đến, tới (kỳ hạn)', mở rộng sang lượng từ chỉ kỳ, khoá.

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Động từ动词

Thường làm lượng từ cho các kỳ họp, khóa học, hoặc làm động từ với nghĩa đến thời điểm quy định.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: phiên, kỳ

  • /jiè/phiên, kỳ

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: giới

Mẹo nhớ

Hán-Việt "giới": 尸 (thân) + 由 (vốn là 凷) — đến kỳ là tới tận nơi, đúng nghĩa 'đến kỳ, khoá, lần' trong 这一届 (khoá này), 历届 (các khoá), 届时 (đến lúc).

Gương Hán-Việt

'giới' trong 'giới hạn' (giáp ranh), 'thế giới'

Mở khoá kiến thức

Nắm 届 mở khoá lượng từ HSK 5-7: 这一届, 历届, 届时.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

届 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 届 (phồn 屆) là hình thanh: 尸 (thân, biểu nghĩa) + 凷 (cục đất, biểu âm). Trong dạng phổ biến, phần biểu âm 凷 dần được viết thành 由. Nghĩa gốc 'đến, tới lúc, đến kỳ' giữ nguyên trong các từ 历届 (các khoá trước), 届时 (đến lúc), và làm lượng từ chỉ kỳ/khoá: 这一届 (khoá này).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 4shí thanh 2jiè thanh 4 thanh 4huì. thanh 4

    Đây là đại hội lần thứ mười.

  • thanh 4jiè thanh 4lǐng thanh 3dǎo thanh 3dōu thanh 1zhòng thanh 4shì thanh 4jiào thanh 4yù. thanh 4

    Các đời lãnh đạo đều coi trọng giáo dục.

  • jiè thanh 4shí thanh 2qǐng thanh 3 thanh 4jiā thanh 1zhǔn thanh 3shí thanh 2dào thanh 4chǎng. thanh 3

    Đến lúc đó xin mọi người có mặt đúng giờ.

  • thanh 3shì thanh 4zhè thanh 4jiè thanh 4 thanh 4 thanh 4shēng. thanh 1

    Tôi là sinh viên tốt nghiệp khoá này.

  • thanh 1shì thanh 4běn thanh 3jiè thanh 4yùn thanh 4dòng thanh 4huì thanh 4de thanh 5guàn thanh 4jūn. thanh 1

    Anh ấy là nhà vô địch của kỳ đại hội thể thao lần này.

  • xià thanh 4 thanh 1jiè thanh 4gāo thanh 1fēng thanh 1lùn thanh 4tán thanh 2jiāng thanh 1zài thanh 4běi thanh 3jīng thanh 1 thanh 3xíng. thanh 2

    Diễn đàn thượng đỉnh khóa tới sẽ được tổ chức tại Bắc Kinh.

  • thanh 3men thanh 5shì thanh 4tóng thanh 2 thanh 1jiè thanh 4 thanh 4 thanh 4de thanh 5 thanh 4xué thanh 2shēng. thanh 1

    Chúng tôi là sinh viên đại học tốt nghiệp cùng khóa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • phần dưới 由 dễ nhầm với 田 hoặc 甲, dễ viết sai

  • đồng âm jiè, đồng Hán-Việt 'giới', dễ nhầm nghĩa

  • phồn thể 屆 có 凷, dễ nhầm với giản thể 由

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.