Chủ đề · New HSK 5
Từ chức năng và phụ từ I
34 từ vựng · 34 có audio
Tiến độ học0/34 · 0%
应yīngnên应yīngtrong lúc; theo届jièphiên, kỳ不免bù*miǎnkhông tránh khỏi不能不bù*néng*bùkhông thể không不顾bù*gùbất chấp从中cóng*zhōngtừ trong số起码qǐ*mǎít nhất也好yě*hǎocũng được其qícủa anh ấy, của cô ấy, của nó, của họ用不着yòng*bu*zháokhông cần必bìnhất định必须bì*xūphải咳hāitiếng than thở 'hai'或是huò*shìcó lẽ或是huò*shìhoặc将jiāngsẽ将jiānggiang尽管jǐn*guǎnmặc dù彼此bǐ*cǐlẫn nhau为主wéi*zhǔchủ yếu尤其yóu*qíđặc biệt可kěnhưng可kěcó thể可kěthực sự令lìngnguyên nhân, làm仍旧réng*jiùvẫn再也zài*yěkhông bao giờ nữa本人běn*réntôi, bản thân tôi堆duīđống, đám đông (một từ đo lường)尝chángmột lần一旦yī*dànmột khi全都quán*dōuhoàn toàn依照yī*zhàotheo